ST01

ST01

THÔNG TIN VƯỜN

  • Tên chủ vườn: Phạm Văn Tính
  • MSA+: ST01
  • Địa chỉ: Ấp Hoà An, xã Xuân Hoà, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
  • Diện tích: 10,000 m2
  • Số lượng cây: 90 Dona – 4 năm, 80 cây Ri6 – 4 năm
  • Năng suất dự kiến:
  • Thời gian dự kiến thu hoạch:

[su_qrcode data=”https://source.vahova.net/z_agriplusvn/product/vuon-anh-tinh/” size=”90″ margin=”5″ align=”center” link=” https://source.vahova.net/z_agriplusvn/product/vuon-anh-tinh/” color=”#110fee”]

Category:

Description

I. GIÁM SÁT QUẢN LÝ

Vườn được giám sát quản lý và hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc bởi đội ngũ kỹ thuật cty A+

  • Nhân viên trực tiếp:
    • Họ tên: Lê Minh Nhẫn
    • Kinh nghiệm vườn thực tế: trên 2 năm
    • Thời gian định kì: 7 ngày/lần
  • Quản lý kỹ thuật:
    • Họ tên: Hà Minh Dũ
    • Kinh nghiệm thực tế vườn trên 10 năm
    • Thời gian định kì:15 ngày/lần
  • Giám đốc kỹ thuật:
    • Họ tên: Võ Văn Trọng
    • Kinh nghiệm thực tế vườn trên 20 năm
    • Thời gian định kì: 30 ngày/lần

II. QUY TRÌNH CHĂM SÓC

Quy trình an toàn để sản xuất sầu riêng sạch theo tiêu chuẩn của cty Agriplus (A+):

  • Không sử dụng thuốc diệt cỏ
  • Không sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật bị cấm ở Việt Nam
  • Không sử dụng sản phẩm có thành phần là paclobutrazol để xử lý ra hoa
  • Sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật trong danh mục cho phép của cục BVTV
  • Sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật có thời gian cách ly đúng quy định trên bao bì

III. QUY TRÌNH THU HOẠCH

  • Sầu riêng được hái già
  • Độ tuổi hái: 8 – 8,5 tuổi
  • Xử lý vệ sinh, bảo quản theo tiêu chuẩn xuất khẩu đi Nhật Bản

IV. NHẬT KÍ CHĂM SÓC

Ngày Cách xử lý Mục đích
 sử dụng
Tên sản phẩm Thành phần Liều Lượng  Chú Thích
Tháng 12/2018
14 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng Hữu cơ Nhật Hữu cơ
24 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng 30-10-10 NPK 30-10-10
Tháng 01/2019
1 Bón gốc Phân hoá mầm hoa Lân Long Thành Lân
5 Bón gốc Phân hoá mầm hoa Kali Kali
Phun qua lá Phòng trừ bệnh Acephat
Abamectin
Cypermethrin
Mancozeb
Metalaxyl
14 Phun qua lá Phân hoá mầm hoa Lân 86 Lân
MKP NPK 0-52-34
22 Phun qua lá Phân hoá mầm hoa Lân 86 Lân
31 Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Amino Amino Cây buộc dây xanh
TE Vi lượng
Phun qua lá Phân hoá mầm hoa Lân 86 Lân Cây buộc dây đỏ
TE Vi lượng
Bón gốc Phân hoá mầm hoa Paclo Paclobutrazol Cây không buộc
Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Canxibo Ca, B 6 cây lớn tạo mầm lại
TE Vi lượng
Tháng 02/2019
8 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng Hữu cơ Nhật Hữu cơ
Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Canxibo Ca, B Cây không buộc
TE Vi lượng
Phòng trừ bệnh Amistar Top Azoxystrobin
Difenoconazole
Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng 10-60-10 NPK 10-60-10
Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng Hữu cơ Nở Hữu cơ 6 cây lớn
Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Canxibo Ca, B
Kẽm Zn
TE Vi lượng
20-20-20 NPK 20-20-20
16 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng 16-16-16 NPK 16-16-16
Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng 33-11-11 NPK 33-11-11
Amino Amino
19 Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Canxibo Ca, B
Kẽm Zn
TE Vi lượng
20-20-20 NPK 20-20-20
Ngừa sâu, rầy Angun Emamectin Benzoate
20 Tưới gốc Bổ sung dinh dưỡng Humic Humic
27 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng 16-16-16 NPK 16-16-16
Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Amino Amino
TE Vi lượng
33-11-11 NPK 33-11-11
Ngừa sâu, rầy Rầy
Tháng 3/2019
7 Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Amino Amino
TE Vi lượng
33-11-11 NPK 33-11-11
Ngừa sâu, rầy Rầy
Phun bông Bổ sung dinh dưỡng Canxibo Ca, B
Kẽm Zn
TE Vi lượng
20-20-20 NPK 20-20-20
8 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng 16-16-16 NPK 16-16-16
Nitrat Bo NO3, B
11 Phun bông Bổ sung dinh dưỡng Utra Keo B, Mg, Ca
12 Phun qua lá Phòng trừ bệnh Mancozeb Mancozeb
Bổ sung dinh dưỡng MKP NPK 0-52-34
16 Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Canxibo Ca, B
Bortrac Boron
Kẽm Zn
Flower 95 NAA, N, P205, K20
17 Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng MX3 N, P2O5, K2O, S, Zn, Mn
MKP NPK 0-52-34
Bón gốc 16-16-16 NPK 16-16-16
Nitrat Bo NO3, B
22 Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Canxibo Ca, B
Bortrac Boron
15-30-15 NPK 15-30-15
Kẽm Zn
Phòng trừ bệnh Amistar Top Azoxystrobin
Difenoconazole
Phân hoá mầm hoa MKP NPK 0-52-34
28 Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Canxibo Ca, B
TE Vi lượng
20-20-20 NPK 20-20-20
Tháng 4/2019
1 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng 16-16-16 NPK 16-16-16
Magie Mg
5 Phun qua lá Phòng trừ bệnh Ridomil Gold Matalaxyl
Mancozeb
6 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng Gà đồng tử (HT2) Hữu cơ
9 Phun qua lá Bổ sung dinh dưỡng Bo B
TE Vi lượng
20-20-20 NPK 20-20-20
10 Bón gốc Bổ sung dinh dưỡng 16-16-16 NPK 16-16-16

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “ST01”

Your email address will not be published. Required fields are marked *