Description
I. GIÁM SÁT QUẢN LÝ
Vườn được giám sát quản lý và hướng dẫn kỹ thuật chăm sóc bởi đội ngũ kỹ thuật cty A+
- Nhân viên trực tiếp:
- Họ tên: Lê Minh Nhẫn
- Kinh nghiệm vườn thực tế: trên 2 năm
- Thời gian định kì: 7 ngày/lần
- Quản lý kỹ thuật:
- Họ tên: Hà Minh Dũ
- Kinh nghiệm thực tế vườn trên 10 năm
- Thời gian định kì:15 ngày/lần
- Giám đốc kỹ thuật:
- Họ tên: Võ Văn Trọng
- Kinh nghiệm thực tế vườn trên 20 năm
- Thời gian định kì: 30 ngày/lần
II. QUY TRÌNH CHĂM SÓC
Quy trình an toàn để sản xuất sầu riêng sạch theo tiêu chuẩn của cty Agriplus (A+):
- Không sử dụng thuốc diệt cỏ
- Không sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật bị cấm ở Việt Nam
- Không sử dụng sản phẩm có thành phần là paclobutrazol để xử lý ra hoa
- Sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật trong danh mục cho phép của cục BVTV
- Sử dụng phân bón và thuốc bảo vệ thực vật có thời gian cách ly đúng quy định trên bao bì
III. QUY TRÌNH THU HOẠCH
- Sầu riêng được hái già
- Độ tuổi hái: 8 – 8,5 tuổi
- Xử lý vệ sinh, bảo quản theo tiêu chuẩn xuất khẩu đi Nhật Bản
IV. NHẬT KÍ CHĂM SÓC
| Ngày | Cách xử lý | Mục đích sử dụng |
Tên sản phẩm | Thành phần | Liều Lượng | Chú Thích |
| Tháng 12/2018 | ||||||
| 14 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | Hữu cơ Nhật | Hữu cơ | ||
| 24 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | 30-10-10 | NPK 30-10-10 | ||
| Tháng 01/2019 | ||||||
| 1 | Bón gốc | Phân hoá mầm hoa | Lân Long Thành | Lân | ||
| 5 | Bón gốc | Phân hoá mầm hoa | Kali | Kali | ||
| Phun qua lá | Phòng trừ bệnh | Acephat | ||||
| Abamectin | ||||||
| Cypermethrin | ||||||
| Mancozeb | ||||||
| Metalaxyl | ||||||
| 14 | Phun qua lá | Phân hoá mầm hoa | Lân 86 | Lân | ||
| MKP | NPK 0-52-34 | |||||
| 22 | Phun qua lá | Phân hoá mầm hoa | Lân 86 | Lân | ||
| 31 | Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Amino | Amino | Cây buộc dây xanh | |
| TE | Vi lượng | |||||
| Phun qua lá | Phân hoá mầm hoa | Lân 86 | Lân | Cây buộc dây đỏ | ||
| TE | Vi lượng | |||||
| Bón gốc | Phân hoá mầm hoa | Paclo | Paclobutrazol | Cây không buộc | ||
| Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Canxibo | Ca, B | 6 cây lớn tạo mầm lại | ||
| TE | Vi lượng | |||||
| Tháng 02/2019 | ||||||
| 8 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | Hữu cơ Nhật | Hữu cơ | ||
| Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Canxibo | Ca, B | Cây không buộc | ||
| TE | Vi lượng | |||||
| Phòng trừ bệnh | Amistar Top | Azoxystrobin Difenoconazole |
||||
| Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | 10-60-10 | NPK 10-60-10 | |||
| Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | Hữu cơ Nở | Hữu cơ | 6 cây lớn | ||
| Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Canxibo | Ca, B | |||
| Kẽm | Zn | |||||
| TE | Vi lượng | |||||
| 20-20-20 | NPK 20-20-20 | |||||
| 16 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | 16-16-16 | NPK 16-16-16 | ||
| Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | 33-11-11 | NPK 33-11-11 | |||
| Amino | Amino | |||||
| 19 | Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Canxibo | Ca, B | ||
| Kẽm | Zn | |||||
| TE | Vi lượng | |||||
| 20-20-20 | NPK 20-20-20 | |||||
| Ngừa sâu, rầy | Angun | Emamectin Benzoate | ||||
| 20 | Tưới gốc | Bổ sung dinh dưỡng | Humic | Humic | ||
| 27 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | 16-16-16 | NPK 16-16-16 | ||
| Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Amino | Amino | |||
| TE | Vi lượng | |||||
| 33-11-11 | NPK 33-11-11 | |||||
| Ngừa sâu, rầy | Rầy | |||||
| Tháng 3/2019 | ||||||
| 7 | Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Amino | Amino | ||
| TE | Vi lượng | |||||
| 33-11-11 | NPK 33-11-11 | |||||
| Ngừa sâu, rầy | Rầy | |||||
| Phun bông | Bổ sung dinh dưỡng | Canxibo | Ca, B | |||
| Kẽm | Zn | |||||
| TE | Vi lượng | |||||
| 20-20-20 | NPK 20-20-20 | |||||
| 8 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | 16-16-16 | NPK 16-16-16 | ||
| Nitrat Bo | NO3, B | |||||
| 11 | Phun bông | Bổ sung dinh dưỡng | Utra Keo | B, Mg, Ca | ||
| 12 | Phun qua lá | Phòng trừ bệnh | Mancozeb | Mancozeb | ||
| Bổ sung dinh dưỡng | MKP | NPK 0-52-34 | ||||
| 16 | Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Canxibo | Ca, B | ||
| Bortrac | Boron | |||||
| Kẽm | Zn | |||||
| Flower 95 | NAA, N, P205, K20 | |||||
| 17 | Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | MX3 | N, P2O5, K2O, S, Zn, Mn | ||
| MKP | NPK 0-52-34 | |||||
| Bón gốc | 16-16-16 | NPK 16-16-16 | ||||
| Nitrat Bo | NO3, B | |||||
| 22 | Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Canxibo | Ca, B | ||
| Bortrac | Boron | |||||
| 15-30-15 | NPK 15-30-15 | |||||
| Kẽm | Zn | |||||
| Phòng trừ bệnh | Amistar Top | Azoxystrobin Difenoconazole |
||||
| Phân hoá mầm hoa | MKP | NPK 0-52-34 | ||||
| 28 | Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Canxibo | Ca, B | ||
| TE | Vi lượng | |||||
| 20-20-20 | NPK 20-20-20 | |||||
| Tháng 4/2019 | ||||||
| 1 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | 16-16-16 | NPK 16-16-16 | ||
| Magie | Mg | |||||
| 5 | Phun qua lá | Phòng trừ bệnh | Ridomil Gold | Matalaxyl Mancozeb |
||
| 6 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | Gà đồng tử (HT2) | Hữu cơ | ||
| 9 | Phun qua lá | Bổ sung dinh dưỡng | Bo | B | ||
| TE | Vi lượng | |||||
| 20-20-20 | NPK 20-20-20 | |||||
| 10 | Bón gốc | Bổ sung dinh dưỡng | 16-16-16 | NPK 16-16-16 | ||

Reviews
There are no reviews yet.